Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deficient
01
thiếu, không đủ
lacking in terms of quantity or quality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deficient
so sánh hơn
more deficient
có thể phân cấp
Các ví dụ
The deficient budget allocation prevented the completion of necessary repairs.
Việc phân bổ ngân sách thiếu hụt đã ngăn cản việc hoàn thành các sửa chữa cần thiết.
02
thiếu, không đủ
falling short of some prescribed norm
Cây Từ Vựng
deficient
defici



























