Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deface
01
làm xấu, phá hoại
to ruin or damage something's appearance, particularly by writing or sketching on it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deface
ngôi thứ ba số ít
defaces
hiện tại phân từ
defacing
quá khứ đơn
defaced
quá khứ phân từ
defaced
Các ví dụ
They are currently defacing the wall with unauthorized posters.
Họ hiện đang làm xấu bức tường bằng những tấm áp phích không được phép.
Cây Từ Vựng
defacement
deface
face



























