Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deaf
01
điếc, khiếm thính
partly or completely unable to hear
Các ví dụ
The deaf community advocates for greater accessibility and inclusion in society.
Cộng đồng điếc vận động cho khả năng tiếp cận và hòa nhập xã hội tốt hơn.
02
điếc, thờ ơ
deliberately unresponsive to advice, appeals, or information
Các ví dụ
She tried to reason with him, but he was deaf to any suggestion that he change his approach.
Cô ấy đã cố gắng lý luận với anh ta, nhưng anh ta điếc trước mọi đề nghị thay đổi cách tiếp cận của mình.
Deaf
01
người điếc, người khiếm thính
people who have severe or total hearing loss, often forming a distinct linguistic and cultural community that uses sign languages and shared practices
Các ví dụ
She volunteered with an organization that provides job training and advocacy for the deaf.
Cô ấy đã tình nguyện với một tổ chức cung cấp đào tạo nghề và vận động cho người khiếm thính.
Cây Từ Vựng
deafen
deafness
deaf



























