deadly sin
dead
ˈdɛd
ded
ly
li
li
sin
sɪn
sin
/dˈɛdli sˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deadly sin"trong tiếng Anh

Deadly sin
01

tội lỗi chết người

a severe or morally corrupting sin, traditionally one of seven sins in Christian theology, including lust, gluttony, greed, sloth, wrath, envy, and pride
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deadly sins
Các ví dụ
Wrath, as a deadly sin, discourages destructive anger and a vengeful spirit.
Sự giận dữ, như một tội lỗi chết người, ngăn cản sự tức giận phá hoại và tinh thần trả thù.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng