deadhead
dead
ˈdɛd
ded
head
hɛd
hed
redheadspreadhead

Định nghĩa và ý nghĩa của "deadhead"trong tiếng Anh

Deadhead
01

người ngốc, kẻ lười biếng

a stupid, dull, or lazy person 
deadhead definition and meaning
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
The deadhead couldn't solve the easy crossword. 

Kẻ ngốc không thể giải được câu đố ô chữ dễ.

02

kẻ lười biếng, kẻ ăn bám

a nonenterprising person who is not paying his way 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deadheads
03

phương tiện trống, phương tiện không có hành khách

a train or bus or taxi traveling empty 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng