Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deadhead
01
người ngốc, kẻ lười biếng
a stupid, dull, or lazy person
Informal
Offensive
Các ví dụ
Some deadhead left the lights on all weekend.
Một kẻ ngốc đã để đèn sáng suốt cuối tuần.
02
kẻ lười biếng, kẻ ăn bám
a nonenterprising person who is not paying his way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deadheads
03
phương tiện trống, phương tiện không có hành khách
a train or bus or taxi traveling empty
Cây Từ Vựng
deadhead
dead
head



























