deadhead
dead
ˈdɛd
ded
head
ˌhɛd
hed
/dˈɛdhɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deadhead"trong tiếng Anh

Deadhead
01

người ngốc, kẻ lười biếng

a stupid, dull, or lazy person
deadhead definition and meaning
Informal
Offensive
Các ví dụ
Some deadhead left the lights on all weekend.
Một kẻ ngốc đã để đèn sáng suốt cuối tuần.
02

kẻ lười biếng, kẻ ăn bám

a nonenterprising person who is not paying his way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deadheads
03

phương tiện trống, phương tiện không có hành khách

a train or bus or taxi traveling empty
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng