Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deaden
01
làm mờ hoặc làm mờ đi, làm (một hình ảnh) ít nhìn thấy hơn
make vague or obscure or make (an image) less visible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deaden
ngôi thứ ba số ít
deadens
hiện tại phân từ
deadening
quá khứ đơn
deadened
quá khứ phân từ
deadened
02
làm dịu đi, giảm bớt
to make something less intense or to reduce its vitality
Các ví dụ
She tried to deaden her voice to mask her anxiety during the presentation.
Cô ấy cố gắng làm dịu giọng nói của mình để che giấu sự lo lắng trong buổi thuyết trình.
04
làm giảm bớt, tước đoạt tinh thần
make vapid or deprive of spirit
05
làm giảm (chuyển thủy ngân kim loại thành bột màu xám), làm trơ (thủy ngân kim loại)
convert (metallic mercury) into a grey powder consisting of minute globules, as by shaking with chalk or fatty oil
06
hủy bỏ, ngắt
cut a girdle around so as to kill by interrupting the circulation of water and nutrients
Cây Từ Vựng
deadened
deadening
deadening
deaden



























