to deaden
dea
ˈdɛ
de
den
dən
dēn
deafen

Định nghĩa và ý nghĩa của "deaden"trong tiếng Anh

to deaden
01

làm mờ hoặc làm mờ đi, làm (một hình ảnh) ít nhìn thấy hơn

make vague or obscure or make (an image) less visible 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deaden
ngôi thứ ba số ít
deadens
hiện tại phân từ
deadening
quá khứ đơn
deadened
quá khứ phân từ
deadened
02

làm dịu đi, giảm bớt

to make something less intense or to reduce its vitality 
2.1

làm dịu đi, giảm bớt

to make a sensation or feeling less intense 
Các ví dụ
The medication helped to deaden the pain after his injury, allowing him to rest. 

Thuốc đã giúp làm dịu cơn đau sau chấn thương của anh ấy, cho phép anh ấy nghỉ ngơi.

03

làm dịu, giảm bớt

to make a voice quieter or less expressive 
Các ví dụ
She tried to deaden her voice to mask her anxiety during the presentation. 

Cô ấy cố gắng làm dịu giọng nói của mình để che giấu sự lo lắng trong buổi thuyết trình.

04

làm giảm bớt, tước đoạt tinh thần

make vapid or deprive of spirit 
05

làm giảm (chuyển thủy ngân kim loại thành bột màu xám), làm trơ (thủy ngân kim loại)

convert (metallic mercury) into a grey powder consisting of minute globules, as by shaking with chalk or fatty oil 
06

hủy bỏ, ngắt

cut a girdle around so as to kill by interrupting the circulation of water and nutrients 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng