Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dash off
01
vội vã rời đi, nhanh chóng rời khỏi
to quickly leave a place
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
dash
thì hiện tại
dash off
ngôi thứ ba số ít
dashes off
hiện tại phân từ
dashing off
quá khứ đơn
dashed off
quá khứ phân từ
dashed off
Các ví dụ
As soon as the meeting concluded, he had to dash off to catch a train.
Ngay khi cuộc họp kết thúc, anh ấy phải vội vã rời đi để bắt kịp chuyến tàu.
02
viết nhanh, ghí chép vội vàng
to quickly write something down
Transitive: to dash off sth
Các ví dụ
Running late, she had to dash off a quick email to inform her colleagues about the change in the meeting time.
Bị trễ, cô ấy phải viết nhanh một email để thông báo cho đồng nghiệp về sự thay đổi trong thời gian cuộc họp.



























