Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Darkness
01
bóng tối, sự tối tăm
the quality of having little or almost no light
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The darkness of the room made it difficult to find anything without a flashlight.
Bóng tối của căn phòng khiến khó tìm thấy bất cứ thứ gì mà không có đèn pin.
02
bóng tối, màu đen
the quality of being dark in color
Các ví dụ
She loves wearing clothes in the darkness of shades like black and navy blue.
Cô ấy thích mặc quần áo trong bóng tối của các sắc thái như đen và xanh navy.
03
bóng tối, tăm tối
an unilluminated area
04
bóng tối, sự tối tăm
absence of moral or spiritual values
05
bóng tối, sự tối tăm
an unenlightened state
06
làn da ngăm đen, nước da sẫm màu
a swarthy complexion
Cây Từ Vựng
semidarkness
darkness
dark



























