Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cyclopean
01
khổng lồ, đồ sộ
extremely massive, resembling the mythical Cyclops in size and strength
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cyclopean
so sánh hơn
more cyclopean
có thể phân cấp
Các ví dụ
The construction crew marveled at the cyclopean steel beams being lifted into place for the new skyscraper.
Đội xây dựng kinh ngạc trước những dầm thép khổng lồ được nâng lên vị trí cho tòa nhà chọc trời mới.



























