cyclopean
cyc
ˌsaɪk
saik
lo
ləʊ
lew
pean
ˈpi:ən
piēn
mycenaeanHebrideanCaribbeanyadadamean

Định nghĩa và ý nghĩa của "cyclopean"trong tiếng Anh

cyclopean
01

khổng lồ, đồ sộ

extremely massive, resembling the mythical Cyclops in size and strength 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cyclopean
so sánh hơn
more cyclopean
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ancient ruins were built with cyclopean stones, each one towering over the visitors. 

Những tàn tích cổ xưa được xây dựng bằng những tảng đá khổng lồ, mỗi tảng đều cao vượt trội so với du khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng