cyma
cy
ˈsaɪ
sai
ma
sima
cymae

Định nghĩa và ý nghĩa của "cyma"trong tiếng Anh

01

cyma, đường chỉ trang trí hình cong kép

a double-curved molding profile featuring a concave upper curve and a convex lower curve, commonly used in classical and neoclassical architecture for decorative purposes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
cymas

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng