Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cylindrical
01
hình trụ, có dạng hình trụ
having a shape that consists of straight sides and circular bases which are parallel
Các ví dụ
The cylindrical column adorned with intricate carvings stood as a symbol of strength and resilience.
Cột trụ hình trụ được trang trí với những hoa văn phức tạp đứng như một biểu tượng của sức mạnh và khả năng phục hồi.



























