cylindrical
Pronunciation
/səˈɫɪndɹɪkəɫ/, /sɪˈɫɪndɹɪkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cylindrical"trong tiếng Anh

cylindrical
01

hình trụ, có dạng hình trụ

having a shape that consists of straight sides and circular bases which are parallel
cylindrical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The cylindrical column adorned with intricate carvings stood as a symbol of strength and resilience.
Cột trụ hình trụ được trang trí với những hoa văn phức tạp đứng như một biểu tượng của sức mạnh và khả năng phục hồi.

Cây Từ Vựng

bicylindrical
cylindricality
cylindricalness
cylindrical
cylindric
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng