Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cumbrous
01
cồng kềnh, nặng nề
clumsy or difficult to handle due to size or weight
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cumbrous
so sánh hơn
more cumbrous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cumbrous old typewriter was difficult to transport and set up in the new office space.
Chiếc máy đánh chữ cũ cồng kềnh rất khó vận chuyển và thiết lập trong không gian văn phòng mới.



























