Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cumbrous
01
cồng kềnh, nặng nề
clumsy or difficult to handle due to size or weight
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cumbrous
so sánh hơn
more cumbrous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cumbrous machinery blocked the narrow hallway, making it challenging to access other rooms.
Máy móc cồng kềnh chặn lối đi hẹp, khiến việc tiếp cận các phòng khác trở nên khó khăn.



























