cumbrous
cumb
ˈkʌmb
kamb
rous
rəs
rēs
cumulous

Định nghĩa và ý nghĩa của "cumbrous"trong tiếng Anh

cumbrous
01

cồng kềnh, nặng nề

clumsy or difficult to handle due to size or weight 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cumbrous
so sánh hơn
more cumbrous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cumbrous machinery blocked the narrow hallway, making it challenging to access other rooms. 

Máy móc cồng kềnh chặn lối đi hẹp, khiến việc tiếp cận các phòng khác trở nên khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng