cuisine
cui
kwɪ
kvi
sine
ˈzi:n
zin
latrinevaccinecanteencolleen

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuisine"trong tiếng Anh

Cuisine
01

ẩm thực

a method or style of cooking that is specific to a country or region 
cuisine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cuisines
Các ví dụ
They sampled a variety of Asian cuisine, including sushi, dim sum, and curry. 

Họ đã nếm thử nhiều loại ẩm thực châu Á, bao gồm sushi, dim sum và cà ri.

02

ẩm thực, nghệ thuật ẩm thực

food prepared or cooked in a specific manner 
cuisine definition and meaning
Các ví dụ
The chef served a cuisine of roasted vegetables and herbs. 

Đầu bếp phục vụ một ẩm thực gồm rau củ nướng và thảo mộc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng