crustacean
crus
ˈkrʌs
kras
ta
teɪ
tei
cean
ʃən
shēn
aberrationaffixationenervationmaximation

Định nghĩa và ý nghĩa của "crustacean"trong tiếng Anh

Crustacean
01

giáp xác, động vật giáp xác

a sea creature with a hard shell and jointed legs such as crabs and lobsters 
crustacean definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crustaceans
Các ví dụ
At the beach, children love searching for colorful crustaceans like crabs and tiny shrimp in tide pools. 

Trên bãi biển, trẻ em thích tìm kiếm những loài giáp xác đầy màu sắc như cua và tôm nhỏ trong các vũng nước thủy triều.

crustacean
01

thuộc giáp xác, của loài giáp xác

of or belonging to the class Crustacea 
crustacean definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng