Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to critique
01
phê bình, phân tích
to carefully examine something in a detailed manner
Transitive: to critique sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
critique
ngôi thứ ba số ít
critiques
hiện tại phân từ
critiquing
quá khứ đơn
critiqued
quá khứ phân từ
critiqued
Các ví dụ
As part of the workshop, participants were encouraged to critique their peers' presentations, offering constructive feedback for refinement.
Như một phần của hội thảo, những người tham gia được khuyến khích phê bình các bài thuyết trình của đồng nghiệp, đưa ra phản hồi xây dựng để cải thiện.
Critique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
critiques
Các ví dụ
The art professor provided a thorough critique of the student's painting, praising its composition while suggesting improvements to the color scheme.
Giáo sư nghệ thuật đã đưa ra một phê bình kỹ lưỡng về bức tranh của học sinh, khen ngợi bố cục trong khi đề xuất cải thiện bảng màu.
02
bài phê bình, đánh giá phê bình
a written work, such as an essay or article, that presents a critical assessment of a creative or scholarly work
Các ví dụ
The magazine published a critique of the latest novel.
Tạp chí đã đăng một bài phê bình về cuốn tiểu thuyết mới nhất.



























