Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to creep up
[phrase form: creep]
01
tăng dần, leo lên từ từ
to gradually add to the amount, number, price, etc. of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
creep
thì hiện tại
creep up
ngôi thứ ba số ít
creeps up
hiện tại phân từ
creeping up
quá khứ đơn
crept up
quá khứ phân từ
crept up
Các ví dụ
Anxiety can sometimes creep up on individuals, affecting their overall mental well-being.
Lo âu đôi khi có thể len lỏi vào các cá nhân, ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần tổng thể của họ.



























