Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Craving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cravings
Các ví dụ
She had a sudden craving for chocolate after dinner.
Cô ấy đột nhiên có cơn thèm sô cô la sau bữa tối.



























