Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Craving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cravings
Các ví dụ
The pregnant woman experienced frequent cravings for pickles and ice cream.
Người phụ nữ mang thai thường xuyên trải qua cơn thèm dưa chua và kem.



























