cozily
co
ˈkoʊ
kow
zi
zi
ly
li
li
British pronunciation
/kˈəʊzɪlɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cozily"trong tiếng Anh

01

ấm cúng, thoải mái

in a way that is warm, comfortable, and pleasant, especially in a small or sheltered space
example
Các ví dụ
She was cozily wrapped in a fleece blanket on the couch.
Cô ấy được ấm áp quấn trong một chiếc chăn lông trên ghế sofa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store