counterpart
Pronunciation
/ˈkaʊntɝˌpɑɹt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "counterpart"trong tiếng Anh

Counterpart
01

người tương đương, đối tác

a person or thing that serves a similar purpose or role to another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
counterparts
Các ví dụ
The athlete ’s counterpart from another team was just as skilled and competitive.
Đối tác của vận động viên từ đội khác cũng có kỹ năng và cạnh tranh không kém.
02

bản sao, bản đối ứng

one of two identical copies
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng