Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cough drop
01
viên ngậm ho, kẹo ngậm ho
a small, medicated lozenge designed to dissolve in the mouth and soothe coughs or throat irritation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cough drops
Các ví dụ
He kept a cough drop in his pocket for when his throat got dry.
Anh ấy giữ một viên ngậm ho trong túi khi cổ họng bị khô.



























