coterie
co
ˈkəʊ
kew
te
rie
ri
ri
rotarynotary

Định nghĩa và ý nghĩa của "coterie"trong tiếng Anh

Coterie
01

nhóm nhỏ, nhóm độc quyền

a small, exclusive group of people with shared interests 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coteries
Các ví dụ
The literary coterie gathered regularly to discuss their favorite books and authors. 

Nhóm văn học thường xuyên tụ họp để thảo luận về những cuốn sách và tác giả yêu thích của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng