Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coterminous
01
đồng nghĩa, tương đương
equal in meaning, importance, extent, etc.
Các ví dụ
The territory of the ancient kingdom was coterminous with the modern state's borders, reflecting historical continuity.
Lãnh thổ của vương quốc cổ đại trùng khớp với biên giới của nhà nước hiện đại, phản ánh sự liên tục lịch sử.
02
giáp ranh, liền kề
(of areas of land or of countries) having a border in common
Các ví dụ
The coterminous borders of the two states allowed for seamless travel and trade between the regions.
Các biên giới liền kề của hai tiểu bang cho phép đi lại và giao thương liền mạch giữa các khu vực.
Cây Từ Vựng
coterminously
coterminous



























