cosmetic surgery
cos
kɒz
koz
me
ˈmɛ
me
tic
tɪk
tik
sur
sɜ:
ge
ʤə
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "cosmetic surgery"trong tiếng Anh

Cosmetic surgery
01

phẫu thuật thẩm mỹ

a medical practice aimed at enhancing or altering appearance through surgical procedures 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cosmetic surgeries
Các ví dụ
Daniel had cosmetic surgery to enhance the appearance of his nose. 

Daniel đã trải qua phẫu thuật thẩm mỹ để cải thiện vẻ ngoài của mũi mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng