Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cosmetic surgery
01
phẫu thuật thẩm mỹ
a medical practice aimed at enhancing or altering appearance through surgical procedures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cosmetic surgeries
Các ví dụ
Tom chose cosmetic surgery to remove a birthmark on his face.
Tom đã chọn phẫu thuật thẩm mỹ để loại bỏ vết bớt trên mặt.



























