cosmetic surgery
Pronunciation
/kɑːzmˈɛɾɪk sˈɜːdʒɚɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cosmetic surgery"trong tiếng Anh

Cosmetic surgery
01

phẫu thuật thẩm mỹ

a medical practice aimed at enhancing or altering appearance through surgical procedures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cosmetic surgeries
Các ví dụ
Tom chose cosmetic surgery to remove a birthmark on his face.
Tom đã chọn phẫu thuật thẩm mỹ để loại bỏ vết bớt trên mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng