Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cosmic
01
vũ trụ, toàn cầu
related to the universe and the vast space outside the earth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Cosmic phenomena encompass the vast and often mysterious aspects of the universe beyond Earth.
Hiện tượng vũ trụ bao gồm những khía cạnh rộng lớn và thường bí ẩn của vũ trụ bên ngoài Trái Đất.
02
vũ trụ, khổng lồ
extremely large, immense, or inconceivably extended in space or time
Các ví dụ
The project required a cosmic amount of resources.
Dự án yêu cầu một lượng tài nguyên vũ trụ.
Cây Từ Vựng
macrocosmic
microcosmic
cosmic



























