cosmic
cos
ˈkɒz
koz
mic
mɪk
mik
comic

Định nghĩa và ý nghĩa của "cosmic"trong tiếng Anh

01

vũ trụ, toàn cầu

related to the universe and the vast space outside the earth 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Cosmic phenomena encompass the vast and often mysterious aspects of the universe beyond Earth. 

Hiện tượng vũ trụ bao gồm những khía cạnh rộng lớn và thường bí ẩn của vũ trụ bên ngoài Trái Đất.

02

vũ trụ, khổng lồ

extremely large, immense, or inconceivably extended in space or time 
Các ví dụ
The project required a cosmic amount of resources. 

Dự án yêu cầu một lượng tài nguyên vũ trụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng