Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
coronas
Các ví dụ
Solar missions, like NASA 's Parker Solar Probe, aim to explore the corona up close and gather valuable data.
Các sứ mệnh mặt trời, như tàu thăm dò mặt trời Parker của NASA, nhằm mục đích khám phá vành nhật hoa từ gần và thu thập dữ liệu quý giá.
02
corona, xì gà corona
a long cigar with rounded or blunt ends
Các ví dụ
He preferred coronas over larger cigars for their balance of flavor.
Anh ấy thích corona hơn những điếu xì gà lớn hơn vì sự cân bằng hương vị của chúng.
03
đầu hồi, vòng hoa
a projecting decorative molding or cornice forming the uppermost part of an entablature or wall, common in classical architecture
Các ví dụ
The building 's corona was ornamented with carved leaves.
Corona của tòa nhà được trang trí bằng những chiếc lá chạm khắc.
04
quầng sáng, vầng hào quang
a ring or circle of light visible around a luminous body
Các ví dụ
Pilots often see a colored corona around bright stars.
Phi công thường thấy một quầng sáng màu sắc xung quanh các ngôi sao sáng.
05
virus corona, COVID-19
an infectious respiratory disease caused by the SARS-CoV-2 virus
Các ví dụ
Travel restrictions were imposed to limit corona transmission.
Các hạn chế đi lại đã được áp đặt để hạn chế sự lây truyền của corona.



























