Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
coronas
Các ví dụ
During a total solar eclipse, the corona of the Sun becomes visible as a radiant halo around the moon.
Trong một nhật thực toàn phần, vành nhật hoa của Mặt Trời trở nên có thể nhìn thấy như một quầng sáng rực rỡ xung quanh Mặt Trăng.
02
corona, xì gà corona
a long cigar with rounded or blunt ends
Các ví dụ
He ordered a fine corona from the humidor.
Anh ấy đã đặt một điếu corona mịn từ tủ ẩm.
03
đầu hồi, vòng hoa
a projecting decorative molding or cornice forming the uppermost part of an entablature or wall, common in classical architecture
Các ví dụ
The sculptor restored the damaged corona on the temple facade.
Nhà điêu khắc đã phục hồi corona bị hư hỏng trên mặt tiền ngôi đền.
04
quầng sáng, vầng hào quang
a ring or circle of light visible around a luminous body
Các ví dụ
A faint corona appeared around the moon after the storm.
Một quầng sáng mờ xuất hiện quanh mặt trăng sau cơn bão.
05
virus corona, COVID-19
an infectious respiratory disease caused by the SARS-CoV-2 virus
Các ví dụ
The spread of corona led to worldwide lockdowns.
Sự lây lan của coronavirus đã dẫn đến các đợt phong tỏa trên toàn thế giới.



























