coronation
co
ˌkɒ
ko
ro
na
ˈneɪ
nei
tion
ʃən
shēn
coronioncondonationcognation

Định nghĩa và ý nghĩa của "coronation"trong tiếng Anh

Coronation
01

lễ đăng quang

the formal ceremony or event during which a monarch or sovereign is officially crowned and invested with regal authority 
coronation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coronations
Các ví dụ
The coronation of Queen Elizabeth II took place on June 2, 1953, at Westminster Abbey in London, England. 

Lễ đăng quang của Nữ hoàng Elizabeth II diễn ra vào ngày 2 tháng 6 năm 1953 tại Tu viện Westminster ở London, Anh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng