coronation
co
ˌkɔ
kaw
ro
na
ˈneɪ
nei
tion
ʃən
shēn
/kˌɒɹənˈe‍ɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coronation"trong tiếng Anh

Coronation
01

lễ đăng quang

the formal ceremony or event during which a monarch or sovereign is officially crowned and invested with regal authority
coronation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coronations
Các ví dụ
In some cultures, a coronation may include the anointing of the monarch with holy oils as a symbol of divine approval.
Trong một số nền văn hóa, lễ đăng quang có thể bao gồm việc xức dầu thánh cho quốc vương như một biểu tượng của sự chấp thuận thiêng liêng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng