corollary
co
ˈkɔ
kaw
ro
lla
ˌlɛ
le
ry
ri
ri
/kəɹˈɒləɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corollary"trong tiếng Anh

Corollary
01

hệ quả

(logic) a preposition that is inferred following the proof of another one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corollaries
02

hệ quả, kết quả

a thing that is the direct or natural result of another
Các ví dụ
The corollary of improving healthcare access is a longer average lifespan.
Hệ quả của việc cải thiện khả năng tiếp cận chăm sóc sức khỏe là tuổi thọ trung bình dài hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng