Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cornucopia
formal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cornucopias
Các ví dụ
Her imagination is a cornucopia of creative ideas.
Trí tưởng tượng của cô ấy là một nguồn phong phú những ý tưởng sáng tạo.
02
sừng dồi dào, cornucopia
a horn-shaped container filled with fruits, flowers, and grain, symbolizing abundance and prosperity
Các ví dụ
The painting depicted a cornucopia as a symbol of wealth and fertility.
Bức tranh mô tả một sừng dồi dào như một biểu tượng của sự giàu có và màu mỡ.



























