Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Convocation
01
sự triệu tập
the act of convoking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
convocations
02
sự triệu tập, cuộc họp
a gathering of individuals who have come together in response to an official call; often for a specific purpose
Các ví dụ
The convocation of activists rallied to advocate for environmental protection.
Triệu tập các nhà hoạt động tập hợp để vận động bảo vệ môi trường.



























