convocation
Pronunciation
/ˌkɑnvəˈkeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "convocation"trong tiếng Anh

Convocation
01

sự triệu tập

the act of convoking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
convocations
02

sự triệu tập, cuộc họp

a gathering of individuals who have come together in response to an official call; often for a specific purpose
Các ví dụ
The convocation of activists rallied to advocate for environmental protection.
Triệu tập các nhà hoạt động tập hợp để vận động bảo vệ môi trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng