Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Convocation
01
sự triệu tập
the act of convoking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
convocations
02
sự triệu tập, cuộc họp
a gathering of individuals who have come together in response to an official call; often for a specific purpose
Các ví dụ
The university held a convocation to honor the graduating class.
Trường đại học đã tổ chức một buổi triệu tập để vinh danh lớp tốt nghiệp.



























