Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contumaciously
01
một cách ngoan cố, một cách nổi loạn
in a stubbornly disobedient or rebellious manner, especially toward authority or legal orders
Các ví dụ
The protestors acted contumaciously by blocking the streets despite the ban.
Những người biểu tình đã hành động ngang ngạnh bằng cách chặn đường phố bất chấp lệnh cấm.
Cây Từ Vựng
contumaciously
contumacious
contumacy



























