Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to controvert
01
bác bỏ, phản bác
to demonstrate that a claim, theory, or statement is untrue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
controvert
ngôi thứ ba số ít
controverts
hiện tại phân từ
controverting
quá khứ đơn
controverted
quá khứ phân từ
controverted
Các ví dụ
New research controverted the long-held theory about climate cycles.
Nghiên cứu mới đã bác bỏ lý thuyết lâu đời về các chu kỳ khí hậu.
02
tranh luận, bàn cãi
to engage in dispute over a point or proposal
Các ví dụ
At the meeting, several members controverted the proposed timeline for the rollout.
Tại cuộc họp, một số thành viên đã tranh luận về thời gian biểu được đề xuất cho việc triển khai.



























