Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to controvert
01
bác bỏ, phản bác
to demonstrate that a claim, theory, or statement is untrue
Các ví dụ
His experiments controverted the assumption that the substance was inert.
Các thí nghiệm của ông bác bỏ giả định rằng chất đó là trơ.
02
tranh luận, bàn cãi
to engage in dispute over a point or proposal
Các ví dụ
She controverted her coworker's recommendation on how to restructure the team.
Cô ấy đã tranh cãi về đề xuất của đồng nghiệp về cách tái cấu trúc nhóm.



























