Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contemporaneous
Các ví dụ
The contemporaneous rise of both social media and smartphones changed how people interact.
Sự trỗi dậy đồng thời của mạng xã hội và điện thoại thông minh đã thay đổi cách mọi người tương tác.
02
đương thời, đồng thời
happening at the same time
Các ví dụ
Riots and protests were contemporaneous reactions to the controversial legislation.
Bạo loạn và biểu tình là những phản ứng đồng thời đối với luật gây tranh cãi.
Cây Từ Vựng
contemporaneously
contemporaneousness
contemporaneous
contemporane



























