constricted
cons
ˈkəns
kēns
tric
trɪk
trik
ted
tɪd
tid
depicted

Định nghĩa và ý nghĩa của "constricted"trong tiếng Anh

constricted
01

bị siết chặt, căng thẳng

especially tense; especially in some dialects 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most constricted
so sánh hơn
more constricted
có thể phân cấp
02

bị thu hẹp, bị siết chặt

made narrower by applying more pressure 
Các ví dụ
His constricted arteries reduced blood flow to his heart. 

Các động mạch bị thu hẹp của anh ấy làm giảm lưu lượng máu đến tim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng