consent
con
kən
kēn
sent
ˈsɛnt
sent
/kənˈsɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consent"trong tiếng Anh

Consent
01

sự đồng ý, sự chấp thuận

permission or approval given for something to happen or be done
consent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The agreement was finalized once both parties gave their consent to the terms.
Thỏa thuận đã được hoàn tất khi cả hai bên đưa ra sự đồng ý của họ với các điều khoản.
to consent
01

đồng ý, cho phép

to give someone permission to do something or to agree to do it
Intransitive: to consent to an action or request
to consent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
consent
ngôi thứ ba số ít
consents
hiện tại phân từ
consenting
quá khứ đơn
consented
quá khứ phân từ
consented
Các ví dụ
She consented to the use of her artwork in the exhibition.
Cô ấy đã đồng ý cho sử dụng tác phẩm nghệ thuật của mình trong triển lãm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng