Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consensus
01
sự đồng thuận, thỏa thuận
an agreement reached by all members of a group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consensuses
Các ví dụ
The political parties struggled to find consensus on the controversial immigration policy.
Các đảng phái chính trị đã vật lộn để tìm ra sự đồng thuận về chính sách nhập cư gây tranh cãi.



























