Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Conquest
01
chinh phục
the act of taking possession of an area by using military force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conquests
Các ví dụ
The rapid conquest of the capital shocked the international community.
Cuộc chinh phục nhanh chóng thủ đô đã gây sốc cho cộng đồng quốc tế.
02
chinh phục, chiến thắng cá nhân
the achievement of mastering or overcoming something challenging
Các ví dụ
His conquest of stage fright allowed him to become a confident public speaker.
Sự chinh phục nỗi sợ sân khấu của anh ấy đã cho phép anh trở thành một diễn giả tự tin.
03
chinh phục, quyến rũ
an act of winning the love or sexual favor of someone



























