to connive
co
nnive
ˈnaɪv
naiv
survivedepriveunalivecontrive

Định nghĩa và ý nghĩa của "connive"trong tiếng Anh

to connive
01

thông đồng, âm mưu

to secretly cooperate or conspire with others, typically to commit wrongdoing or deceit 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
connive
ngôi thứ ba số ít
connives
hiện tại phân từ
conniving
quá khứ đơn
connived
quá khứ phân từ
connived
Các ví dụ
The corrupt officials connive with businessmen to embezzle public funds. 

Các quan chức tham nhũng thông đồng với doanh nhân để biển thủ công quỹ.

02

đồng lõa, khuyến khích hành vi phạm pháp

encourage or assent to illegally or criminally 
03

nhắm mắt làm ngơ, đồng lõa

to knowingly ignore something illicit or improper without taking action to stop it 
Các ví dụ
The supervisor connives at the employees' habitual tardiness, failing to address the issue. 

Người giám sát làm ngơ trước sự chậm trễ thường xuyên của nhân viên, không giải quyết vấn đề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng