conglomerate
Pronunciation
/kənˈɡɫɑmɝət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conglomerate"trong tiếng Anh

Conglomerate
01

tập đoàn, công ty đa ngành

a corporation formed by merging different firms or businesses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conglomerates
Các ví dụ
The conglomerate's stock price soared after announcing plans to divest non-core businesses and focus on its core strengths.
Giá cổ phiếu của tập đoàn tăng vọt sau khi công bố kế hoạch thoái vốn khỏi các doanh nghiệp không cốt lõi và tập trung vào thế mạnh cốt lõi.
02

đá kết tụ, đá vụn

a coarse-grained sedimentary rock made up of rounded pebbles, stones, or other fragments cemented together
Các ví dụ
The cliff shows visible bands of conglomerate and sandstone.
Vách đá cho thấy các dải nhìn thấy được của đá kết tụ và đá sa thạch.
to conglomerate
01

tập hợp, kết tụ

to collect, combine, or cluster separate things into one body or unit
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
conglomerate
ngôi thứ ba số ít
conglomerates
hiện tại phân từ
conglomerating
quá khứ đơn
conglomerated
quá khứ phân từ
conglomerated
Các ví dụ
The snow conglomerated into large icy chunks.
Tuyết đã kết tụ thành những tảng băng lớn.
conglomerate
01

dị nhất, tập hợp

made up of different, diverse, or heterogeneous elements gathered together
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most conglomerate
so sánh hơn
more conglomerate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her conglomerate interests range from music to astrophysics.
Sở thích tập đoàn của cô ấy trải dài từ âm nhạc đến vật lý thiên văn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng