Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
congenital
01
bẩm sinh, bẩm sinh không di truyền
having a disease since birth that is not necessarily hereditary
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
David's congenital disorder affected the formation of his facial bones, resulting in a cleft palate.
Rối loạn bẩm sinh của David đã ảnh hưởng đến sự hình thành xương mặt, dẫn đến hở hàm ếch.



























