congenital
con
kən
kēn
ge
ˈʤɛ
je
nital
nɪtl
nitl
congenial

Định nghĩa và ý nghĩa của "congenital"trong tiếng Anh

congenital
01

bẩm sinh, bẩm sinh không di truyền

having a disease since birth that is not necessarily hereditary 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Mary's congenital condition caused her to be born with an extra finger on each hand. 

Tình trạng bẩm sinh của Mary khiến cô ấy sinh ra đã có thêm một ngón tay trên mỗi bàn tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng