congelation
con
ˌkɒn
kon
ge
ʤɪ
ji
la
ˈleɪ
lei
tion
ʃən
shēn
correlationcongestionconsolation

Định nghĩa và ý nghĩa của "congelation"trong tiếng Anh

Congelation
01

sự đông lạnh, sự đông cứng

the process of solidification or freezing, typically of a liquid or a substance turning into a solid state due to a decrease in temperature 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The congelation of water into ice occurs when temperatures drop below freezing point. 

Sự đông đặc của nước thành đá xảy ra khi nhiệt độ giảm xuống dưới điểm đóng băng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng