to conflagrate
Pronunciation
/kənflˈæɡɹeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conflagrate"trong tiếng Anh

to conflagrate
01

bắt lửa, bùng cháy

start to burn or burst into flames
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
conflagrate
ngôi thứ ba số ít
conflagrates
hiện tại phân từ
conflagrating
quá khứ đơn
conflagrated
quá khứ phân từ
conflagrated
02

đốt cháy, thiêu rụi

to cause to burn intensely or destroy by fire
Các ví dụ
The sparks from the fireworks conflagrated the nearby trees, creating a dangerous situation.
Những tia lửa từ pháo hoa đã thiêu rụi cây cối gần đó, tạo ra một tình huống nguy hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng