to confide
con
kən
kēn
fide
ˈfaɪd
faid
confine

Định nghĩa và ý nghĩa của "confide"trong tiếng Anh

to confide
01

tâm sự, chia sẻ bí mật

to share personal thoughts, feelings, or information with someone in private 
Intransitive: to confide in sb/sth
to confide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
confide
ngôi thứ ba số ít
confides
hiện tại phân từ
confiding
quá khứ đơn
confided
quá khứ phân từ
confided
Các ví dụ
She chose to confide in her best friend about her personal struggles. 

Cô ấy chọn tâm sự với người bạn thân nhất về những khó khăn cá nhân của mình.

02

giao phó, ủy thác

to give someone something to take care of it or keep it safe 
Ditransitive: to confide sth to sb
Các ví dụ
She confided her personal documents to her lawyer for safekeeping. 

Cô ấy đã giao phó tài liệu cá nhân của mình cho luật sư để giữ an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng