Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Confidant
01
người tâm phúc, người đáng tin cậy
a person in whom one places trust and shares secrets or private thoughts and feelings
Các ví dụ
He became her confidant during a difficult time in her life.
Anh ấy trở thành người tâm sự của cô ấy trong một thời điểm khó khăn của cuộc đời cô.



























