conducive
Pronunciation
/kənˈdusɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conducive"trong tiếng Anh

conducive
01

thuận lợi, tạo điều kiện

leading to the desired goal or result by providing the right conditions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most conducive
so sánh hơn
more conducive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The supportive atmosphere in the classroom was conducive to learning.
Bầu không khí hỗ trợ trong lớp học đã thuận lợi cho việc học tập.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng